ái nam ái nữ

Học thuật
Thân thiện
ái nam ái nữ

Một em bé ái nam ái nữ đang được bác sĩ khám sức khỏe định kỳ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • bộ phận sinh dục ngoài không giống của nam, cũng không giống của nữ: Chỉ tình trạng sinh học của một cá thể đặc điểm giới tính không điển hình, không hoàn toàn nam hay nữ về mặt giải phẫu.
    • đặc điểm giới tính không rõ ràng, pha trộn giữa nam nữ: Cách dùng rộng hơn để chỉ những người biểu hiện, ngoại hình hoặc tính cách không tuân theo khuôn mẫu giới tính nam/nữ truyền thống.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Đứa trẻ sinh ra bị ái nam ái nữ, khiến việc xác định giới tính gặp khó khăn.
    • Trong tự nhiên, một số loài động vật hiện tượng ái nam ái nữ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tình trạng ái nam ái nữ": chỉ tình trạng, đặc điểm sinh học này.
    • Tình trạng ái nam ái nữ có thể được phát hiện ngay khi đứa trẻ chào đời.
  • "tính ái nam ái nữ": chỉ đặc tính, bản chất này.
    • Tính ái nam ái nữmột số loài ốc hoàn toàn bình thường.
Biến thể từ gần giúng
  • Lưỡng tính: Từ đồng nghĩa, thường dùng trong sinh học để chỉ sinh vật cả cơ quan sinh dục đực cái.
  • Giới tính không điển hình: Cụm từ mang tính mô tả, trung lập hơn.
  • Liên giới tính: Thuật ngữ hiện đại, nhấn mạnh sự đa dạng về giới tính bẩm sinh.
Từ đồng nghĩa
  • Lưỡng giới: (thường dùng trong văn chương hoặc báo chí).
  • Nửa nam nửa nữ: (cách nói dân gian, có thể mang sắc thái thiếu trang trọng).
Lưu ý sử dụng
  • Tính nhạy cảm: Từ "ái nam ái nữ" có thể được coi lỗi thời hoặc mang sắc thái tiêu cực, kỳ thị trong một số ngữ cảnh xã hội hiện đại. Các thuật ngữ như "liên giới tính" hoặc "người đặc điểm giới tính không điển hình" thường được ưa dùng hơn tính tôn trọng khoa học.
  • Phạm vi sử dụng: Nghĩa gốc chủ yếu dùng trong y học, sinh học. Nghĩa mở rộng dùng để mô tả ngoại hình, phong cách có thể không chính xác về mặt chuyên môn dễ gây hiểu lầm.
ái nam ái nữ

Một em bé ái nam ái nữ đang được bác sĩ khám sức khỏe định kỳ.

  1. t. bộ phận sinh dục ngoài không giống của nam, cũng không giống của nữ.